chuyển mã

chuyển mã

Phần mềm này có thể chuyển mã video từ AVI sang MP4.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động hoặc quá trình chuyển đổi dữ liệu, thông tin từ một hệ thống hoặc định dạng này sang một hệ thống hoặc định dạng khác: "chuyển " thường được dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin truyền thông để chỉ việc biến đổi cách thức biểu diễn dữ liệu.
    • Sự thay đổi số, ký hiệu để phù hợp với một chuẩn hoặc hệ thống mới: "chuyển " cũng có thể ám chỉ việc đổi trong các lĩnh vực như quản lý dữ liệu hoặc viễn thông.
  2. Động từ:

    • Thực hiện việc chuyển đổi dữ liệu từ này sang khác: Hành động cụ thể của việc thay đổi định dạng hoặc hệ thống hoá thông tin.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quá trình chuyển dữ liệu cần đảm bảo không bị thất thoát thông tin. (Việc đổi định dạng dữ liệu phải giữ nguyên tính toàn vẹn của .)
    • Chuyển từ định dạng âm thanh này sang định dạng khác giúp tập tin tương thích với nhiều thiết bị. (Việc đổi âm thanh làm cho tập tin có thể dùng được trên các máy khác nhau.)
  • Động từ:

    • Phần mềm này có thể chuyển video sang nhiều chuẩn nén khác nhau. (Ứng dụng này khả năng đổi định dạng hoá của video.)
    • Chúng tôi cần chuyển toàn bộ cơ sở dữ liệu sang hệ thống mới. (Chúng tôi phải đổi định dạng của toàn bộ dữ liệu cho phù hợp với hệ thống mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyển truyền thông": quá trình chuyển đổi tín hiệu truyền thông (như âm thanh, hình ảnh) từ chuẩn này sang chuẩn khác để phát sóng hoặc lưu trữ.

    • Các đài truyền hình thường phải thực hiện chuyển truyền thông để phù hợp với tiêu chuẩn của từng quốc gia. (Các đài TV phải đổi tín hiệu theo quy định riêng của mỗi nước.)
  • "công cụ chuyển ": phần mềm hoặc thiết bị chuyên dụng dùng để thực hiện việc chuyển đổi định dạng dữ liệu.

    • Công cụ chuyển này hỗ trợ hơn 50 định dạng file video. (Phần mềm đổi này có thể xử lý hơn 50 loại định dạng video khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • hoá (động từ): biến đổi thông tin thành một dạng hoặc ký hiệu đặc biệt, thường để bảo mật hoặc xử lý.

    • Dữ liệu nhạy cảm cần được hoá trước khi truyền đi. (Thông tin quan trọng phải được chuyển thành dạng trước khi gửi.)
  • Giải (động từ): chuyển đổi thông tin từ dạng trở lại dạng ban đầu có thể đọc đượcthường bước ngược lại của hoá, khác với "chuyển " đổi từ này sang khác.

    • Máy thu sẽ giải tín hiệu để hiển thị hình ảnh. (Thiết bị thu sẽ chuyển tín hiệu hoá về dạng hình ảnh gốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển đổi : hành động thay đổi hệ thống .
  • Đổi : cách nói ngắn gọn, thông tục hơn cho "chuyển ".
  • Transcode (từ mượn tiếng Anh, dùng trong chuyên ngành): thuật ngữ kỹ thuật chỉ việc chuyển , đặc biệt trong xử lý âm thanh, video.
Thành ngữ liên quan
  • Chuyển số - tương tự: quá trình chuyển đổi giữa tín hiệu số tín hiệu tương tự (analog).
    • Bộ chuyển đổi này đảm nhiệm việc chuyển số - tương tự cho tín hiệu truyền hình. (Thiết bị này chuyên xử lý việc đổi tín hiệu từ dạng số sang dạng sóng liên tục.)

Từ chứa "chuyển mã"